Từ: 果干儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果干儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果干儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒgānr] quả khô。水果经晾晒或烘干而制成的食品的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
果干儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果干儿 Tìm thêm nội dung cho: 果干儿