Cao su chống va đập cửa

Từ: 談判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 談判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đàm phán
Thương nghị giải quyết vấn đề. ☆Tương tự:
hiệp thương
商.

Nghĩa của 谈判 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánpàn] đàm phán; thương lượng。有关方面对有待解决的重大问题进行会谈。
和平谈判
đàm phán hoà bình
谈判破裂
đàm phán tan vỡ; đàm phán thất bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 談

giạm:giạm hỏi, giạm ngõ
đàm:đàm đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
談判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 談判 Tìm thêm nội dung cho: 談判