Từ: 枳实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枳实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枳实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐshí] chỉ thực。枳木未成熟的果实。皮厚中实,风干后可入药,药性较枳壳稍强,性微寒,味苦酸,有消积、化痰、止痛、治胸腹胀满等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枳

chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
枳实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枳实 Tìm thêm nội dung cho: 枳实