Từ: 柔嫩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔嫩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柔 • 嫩

Nghĩa của 柔嫩 trong tiếng Trung hiện đại:

[róunèn] non mềm; mềm mại; mơn mởn。软而嫩。
柔嫩的幼苗。
chồi non mềm mại.
柔嫩的柳条。
cành liễu mềm mại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu柔:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩

non嫩:non nớt
nõn嫩:nõn chuối
nọn嫩:bắt nọn (bắt chẹt)
nỏn嫩:trắng nỏn
nồn嫩:nồn nộn
nộn嫩:phì nộn
柔嫩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔嫩 Tìm thêm nội dung cho: 柔嫩