Từ: 查勘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查勘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查勘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chákān] điều tra; điều tra hiện trường; kiểm tra hiện trường。去现场视察调查。
查勘矿产资源。
điều tra nguồn khoáng sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây
查勘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查勘 Tìm thêm nội dung cho: 查勘