Từ: 柱头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柱头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柱头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùtóu] 1. đầu cột; đầu trụ。柱子的顶部。
2. cột; cây cột。柱子。
3. đầu nhuỵ cái。雌蕊的顶部,是接受花粉的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
柱头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柱头 Tìm thêm nội dung cho: 柱头