Từ: 校样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校样 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoyàng] so mẫu; bản in thử; mo-rát。书刊报纸等印刷品印刷前供校对用的样张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
校样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校样 Tìm thêm nội dung cho: 校样