Từ: 栩栩如生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栩栩如生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栩栩如生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔxǔrúshēng] Hán Việt: HỬ HỬ NHƯ SINH
sinh động; sinh động như thật。形容生动逼真,像活的一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栩

hủ:hủ hủ như sinh (sống động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栩

hủ:hủ hủ như sinh (sống động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
栩栩如生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栩栩如生 Tìm thêm nội dung cho: 栩栩如生