Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓄洪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄洪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓄洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùhóng] trữ nước lũ (phòng lụt)。为了防止洪水成灾,把超过河道所能排泄的洪水储存在一定的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ
蓄洪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄洪 Tìm thêm nội dung cho: 蓄洪