Từ: 格杀勿论 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格杀勿论:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 杀 • 勿 • 论
Nghĩa của 格杀勿论 trong tiếng Trung hiện đại:
[géshāwùlùn] giết chết bất luận tội; giết tất bất luận tội (đánh chết kẻ hành hung, chống cự khi bị bắt hoặc vi phạm lệnh cấm ngay tại chỗ thì không bị quy vào tội giết người)。指把行凶、拒捕或违反禁令的人当场打死,不以杀人论罪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勿
| vất | 勿: | vất đi |
| vật | 勿: | vật ngã |
| vặt | 勿: | vặt vãnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论