Cao su chống va đập cửa

Từ: ong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ong

Nghĩa ong trong tiếng Việt:

["- d. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật."]

Dịch ong sang tiếng Trung hiện đại:

蜂; 蜜蜂 《昆虫, 种类很多, 有毒刺, 能蜇人, 常成群住在一起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ong

ong:tổ ong
ong:con ong
ong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ong Tìm thêm nội dung cho: ong