Từ: 桃花心木 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃花心木:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 桃 • 花 • 心 • 木
Nghĩa của 桃花心木 trong tiếng Trung hiện đại:
[táohuāxīnmù] cẩm lai; cây cẩm lai; cây dái ngựa。植物名。楝科桃花心木属,常绿乔木。原产于中美及西印度群岛。全株平滑,叶具长柄,偶数羽状复叶,互生。圆锥花序着生于叶腋上部,花形小,黄绿色。木材为淡红褐色,质 密致而有光泽,常用以制造高级家具,并且是优良的船舰用材。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |