Nghĩa của 检阅 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnyuè] 1. duyệt; kiểm duyệt。高级首长亲临军队或群众队伍的面前,举行检验仪式。
检阅仪仗队。
duyệt đội quân danh dự
2. đọc qua。翻检阅读。
检阅仪仗队。
duyệt đội quân danh dự
2. đọc qua。翻检阅读。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 检
| kiểm | 检: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |

Tìm hình ảnh cho: 检阅 Tìm thêm nội dung cho: 检阅
