Chữ 豳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豳, chiết tự chữ BÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 豳:

豳 bân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豳

Chiết tự chữ bân bao gồm chữ 山 豩 hoặc 豕 山 豕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 豳 cấu thành từ 2 chữ: 山, 豩
  • san, sơn
  • 2. 豳 cấu thành từ 3 chữ: 豕, 山, 豕
  • thỉ
  • san, sơn
  • thỉ
  • bân [bân]

    U+8C73, tổng 17 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1;

    bân

    Nghĩa Trung Việt của từ 豳

    (Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà Chu ở.
    § Thông bân .

    (Danh)
    Tên núi ở tỉnh Thiểm Tây 西.

    Nghĩa của 豳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīn]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÂN
    Mân (Tên đất thời xưa, là một dãy thuộc huyện Thiểm Tây, Tuần Ấp)。古地名,在今陕西彬县、旬邑县一带。也作邠。

    Chữ gần giống với 豳:

    , 𧱺,

    Dị thể chữ 豳

    , ,

    Chữ gần giống 豳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豳 Tự hình chữ 豳 Tự hình chữ 豳 Tự hình chữ 豳

    豳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豳 Tìm thêm nội dung cho: 豳