Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水泄不通 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水泄不通:
Nghĩa của 水泄不通 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐxièbùtōng] Hán Việt: THUỶ TIẾT BẤT THÔNG
chật như nêm cối; con kiến chui không lọt; nước không ngấm qua được。形容十分拥挤或包围得非常严密,好像连水都不能泄出。
chật như nêm cối; con kiến chui không lọt; nước không ngấm qua được。形容十分拥挤或包围得非常严密,好像连水都不能泄出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄
| duệ | 泄: | |
| dịa | 泄: | giặt dịa |
| thực | 泄: | xem tiết |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tướt | 泄: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 水泄不通 Tìm thêm nội dung cho: 水泄不通
