Từ: 水泄不通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水泄不通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水泄不通 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxièbùtōng] Hán Việt: THUỶ TIẾT BẤT THÔNG
chật như nêm cối; con kiến chui không lọt; nước không ngấm qua được。形容十分拥挤或包围得非常严密,好像连水都不能泄出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
水泄不通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水泄不通 Tìm thêm nội dung cho: 水泄不通