Chữ 穸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穸, chiết tự chữ TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穸:

穸 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穸

Chiết tự chữ tịch bao gồm chữ 穴 夕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穸 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 夕
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • tịch
  • tịch [tịch]

    U+7A78, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4, xi1;
    Việt bính: zik6;

    tịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 穸

    (Danh) Truân tịch : xem truân .
    tịch, như "tịch (mồ mả)" (gdhn)

    Nghĩa của 穸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỊCH
    huyệt mộ。窀穸。

    Chữ gần giống với 穸:

    , , , ,

    Chữ gần giống 穸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穸

    tịch:tịch (mồ mả)
    穸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穸 Tìm thêm nội dung cho: 穸