Cao su chống va đập cửa

Từ: 植物群落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植物群落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植物群落 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwùqúnluò] quần thể thực vật。在某一地区内,常结合成一定关系而生存的许多同种的或不同种的植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
植物群落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植物群落 Tìm thêm nội dung cho: 植物群落