Từ: 楔形文字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楔形文字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楔形文字 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēxíngwénzì] văn tự hình chêm (một loại văn tự do người miền Nam Mê-đô-pô-ta-mi sáng tạo từ ba nghìn năm trước Công Nguyên, nét chữ giống cái chêm. Người Ba-bi-lon, Ba Tư... từng sử dụng loại văn tự này)。公元前三千多年美索不达米亚南部苏马连人 创造的文字,笔划像楔子,古代巴比伦人、亚述人、波斯人等都曾使用这种文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楔

khế:cây khế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
楔形文字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楔形文字 Tìm thêm nội dung cho: 楔形文字