Chữ 颭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颭, chiết tự chữ TRIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颭:

颭 triển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颭

颭

Chiết tự chữ 颭

Chiết tự chữ triển bao gồm chữ 風 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颭 cấu thành từ 2 chữ: 風, 占
  • 風 phong, phúng
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • triển [triển]

    U+98AD, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 飐;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zim2;

    颭 triển

    Nghĩa Trung Việt của từ 颭

    (Động) Thổi làm lay động.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Tú kì chiêu triển 繡旗招颭 (Đệ ngũ hồi) Cờ thêu bay phất phới.

    Chữ gần giống với 颭:

    䫾, 䫿, 䬀, 䬁, 䬂, 䬃, 颭, 颮, 颯, 颱, 𩗀, 𩗂, 𩗃,

    Dị thể chữ 颭

    飐,

    Chữ gần giống 颭

    怗, 颿, 颷, 颸, 颹, 颺, 颻, 颼, 颽, 颾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颭 Tự hình chữ 颭 Tự hình chữ 颭 Tự hình chữ 颭

    颭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颭 Tìm thêm nội dung cho: 颭