Từ: 秋千 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋千:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋千 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūqiān] bàn đu dây; đu。运动和游戏用具,在木架或铁架上系两根长绳,下面拴上一块板子。 人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn
秋千 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋千 Tìm thêm nội dung cho: 秋千