Chữ 麼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麼, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麼:

麼 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麼

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 麻 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麼 cấu thành từ 2 chữ: 麻, 幺
  • ma, mà, mơ
  • yêu
  • ma [ma]

    U+9EBC, tổng 14 nét, bộ Ma 麻
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: me5, mo5, mo3, ma5;
    Việt bính: maa1 mo1;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 麼

    (Tính) Yêu ma bé nhỏ, nhỏ xíu.
    ◇Nguyễn Du : Yêu ma trùng điểu cao phi tận (Bát muộn ) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết.

    (Trợ)
    Biểu thị nghi vấn.
    ◎Như: thập ma cái gì vậy?

    Chữ gần giống với 麼:

    , ,

    Dị thể chữ 麼

    , , ,

    Chữ gần giống 麼

    , , , 麿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麼 Tự hình chữ 麼 Tự hình chữ 麼 Tự hình chữ 麼

    麼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麼 Tìm thêm nội dung cho: 麼