Cao su chống va đập cửa

Từ: 横队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横队 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngduì] hàng ngang; đội hình hàng ngang; xếp hàng ngang; dàn thành hàng ngang。横的队形。
三列横队
ba hàng ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
横队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横队 Tìm thêm nội dung cho: 横队