Từ: 橡胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橡胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngjiāo] cao su。从橡胶树、橡胶草等植物取得的胶乳,加工后制成的具有弹性、绝缘性、不透水又不透空气的材料。橡胶制品广泛应用在工业和生活各方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng:cây keo tai tượng
橡胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡胶 Tìm thêm nội dung cho: 橡胶