Chữ 賓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賓, chiết tự chữ THẤN, TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賓:

賓 tân, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賓

賓

Chiết tự chữ 賓

Chiết tự chữ thấn, tân bao gồm chữ 宀 一 少 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賓 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 一, 少, 貝
  • 宀 miên
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 少 thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tân, thấn [tân, thấn]

    U+8CD3, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 宾;
    Pinyin: bin1, bin4;
    Việt bính: ban1
    1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;

    賓 tân, thấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 賓

    (Danh) Khách.
    § Đối lại với chủ 主
    .
    ◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
    § Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.

    (Danh)
    Họ Tân.

    (Động)
    Lấy lễ đối đãi.
    ◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.

    (Động)
    Phục, nghe theo, quy thuận.
    ◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.

    (Động)
    Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
    § Thông 擯.
    ◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
    tân, như "tân khách" (vhn)

    Chữ gần giống với 賓:

    㕢, 䝳, 䝴, 䝵, 賏, 賑, 賒, 賓, 賔, 賕, 賖,

    Dị thể chữ 賓

    賔, 宾,

    Chữ gần giống 賓

    可, 度, 鸟, 戞, 既, 逺, 巤, 原, 囙, 郷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賓

    tân賓:tân khách

    Gới ý 15 câu đối có chữ 賓:

    鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    賓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賓 Tìm thêm nội dung cho: 賓