Chữ 宿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宿, chiết tự chữ TÚ, TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿:

宿 túc, tú

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

宿

Chiết tự chữ 宿

Chiết tự chữ tú, túc bao gồm chữ 宀 人 百 hoặc 宀 亻 百 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 宿 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 人, 百
  • miên
  • nhân, nhơn
  • bá, bách, mạch
  • 2. 宿 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 亻, 百
  • miên
  • nhân
  • bá, bách, mạch
  • túc, tú [túc, tú]

    U+5BBF, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, xiu3, xiu4;
    Việt bính: sau3 suk1
    1. [安宿] an túc 2. [寄宿] kí túc 3. [借宿] tá túc 4. [住宿] trú túc;

    宿 túc, tú

    Nghĩa Trung Việt của từ 宿

    (Danh) Chỗ nghỉ ngơi, nơi trú ngụ.
    ◎Như: túc xá 宿
    nhà trọ.
    ◇Chu Lễ : Tam thập lí hữu túc, túc hữu lộ thất 宿, 宿 (Địa quan , Di nhân ) Ba mươi dặm có chỗ trú ngụ, chỗ trú ngụ có nhà khách.

    (Danh)
    Nước Túc, nay ở tại tỉnh Sơn Đông .

    (Danh)
    Họ Túc.

    (Động)
    Nghỉ đêm.
    ◇Luận Ngữ : Chỉ Tử Lộ túc, sát kê vi thử nhi tứ chi 宿, (Vi tử ) Mời Tử Lộ nghỉ đêm, giết gà làm cơm đãi.

    (Động)
    Dừng lại, đỗ lại.

    (Động)
    Giữ.
    ◎Như: túc trực 宿 phòng giữ, canh gác ban đêm.
    § Ghi chú: Ngày xưa, các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh gọi là túc trực.

    (Động)
    Ở yên.
    ◇Tả truyện : Quan túc kì nghiệp 宿 (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Quan ở yên với sự nghiệp của mình.

    (Tính)
    Cũ, xưa, đã có từ trước.
    ◎Như: túc oán 宿 oán cũ, túc ưu 宿 mối lo có từ trước.

    (Tính)
    Cách đêm.
    ◎Như: túc vũ 宿 mưa hồi đêm, túc túy 宿 say đêm trước.
    ◇Kính hoa duyên : Thụy đáo lê minh, túc tửu dĩ tiêu , 宿 (Đệ tứ hồi) Ngủ tới sáng, rượu đêm qua đã tiêu tan.

    (Tính)
    Đời trước.
    ◎Như: túc duyên 宿 duyên tiền kiếp, túc thế 宿 đời quá khứ, túc nhân 宿 nhân đã gây từ đời trước.

    (Tính)
    Lão luyện, già giặn.
    § Thông túc .
    ◎Như: túc tướng 宿 tướng giỏi, túc học 宿 học giỏi, túc nho 宿 học giả lão luyện.

    (Phó)
    Vốn đã, từ trước đến giờ, thường luôn.
    ◇Hậu Hán Thư : Linh Đế túc văn kì danh (Lưu Đào truyện ) Linh Đế vốn đã nghe tiếng ông ta.

    (Phó)
    Trước, sẵn.
    ◎Như: túc định 宿 định từ trước.
    ◇Tam quốc chí : Thiện thuộc văn, cử bút tiện thành, vô sở cải định, thì nhân thường dĩ vi túc cấu , 便, , 宿 (Ngụy thư, Vương Xán truyện) Giỏi làm văn, cất bút là thành bài, không phải sửa đổi, người đương thời cho là ông đã soạn sẵn.Một âm là .

    (Danh)
    Ngôi sao.
    ◎Như: nhị thập bát tú 宿 hai mươi tám ngôi sao.

    (Danh)
    Đêm.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thương nghị dĩ định, nhất tú vô thoại , 宿 (Đệ tứ thập bát hồi) Bàn bạc xong, cả đêm không nói gì nữa.

    túc, như "túc chí; ký túc xá" (vhn)
    tú, như "tinh tú" (gdhn)

    Nghĩa của 宿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÚC
    1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
    宿舍。
    trú ngủ.
    宿营。
    doanh trại bộ đội.
    住宿。
    trú ngụ.
    露宿。
    ngủ ngoài trời.
    2. họ Túc。(Sù)姓。
    3. vốn có。旧有的;一向有的。
    宿愿。
    nguyện vọng lâu nay.
    宿志。
    chí nguyện xưa.
    4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
    耆宿。
    kì lão; già lão.
    宿将(jiàng)。
    lão tướng.
    Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
    Từ ghép:
    宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
    [xiǔ]
    Bộ: 宀(Miên)
    Hán Việt: TÚC
    (量)
    đêm。用于计算夜。
    住了一宿。
    đã ở một đêm
    谈了半宿
    đã nói đến nửa đêm
    三天两宿
    ba ngày hai đêm
    Ghi chú: 另见sù; xiù
    [xiù]
    Bộ: 宀(Miên)
    Hán Việt: TÚ
    (名)
    chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
    星宿
    tinh tú
    二十八宿
    nhị thập bát tú
    Ghi chú: 另见sù; xiǔ

    Chữ gần giống với 宿:

    , , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

    Dị thể chữ 宿

    ,

    Chữ gần giống 宿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宿 Tự hình chữ 宿 Tự hình chữ 宿 Tự hình chữ 宿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

    宿:tinh tú
    túc宿:túc chí; ký túc xá

    Gới ý 17 câu đối có chữ 宿:

    宿

    Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

    Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

    宿

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    宿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宿 Tìm thêm nội dung cho: 宿