Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宿, chiết tự chữ TÚ, TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿:
宿
Pinyin: su4, xiu3, xiu4;
Việt bính: sau3 suk1
1. [安宿] an túc 2. [寄宿] kí túc 3. [借宿] tá túc 4. [住宿] trú túc;
宿 túc, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 宿
(Danh) Chỗ nghỉ ngơi, nơi trú ngụ.◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
◇Chu Lễ 周禮: Tam thập lí hữu túc, túc hữu lộ thất 三十里有宿, 宿有路室 (Địa quan 地官, Di nhân 遺人) Ba mươi dặm có chỗ trú ngụ, chỗ trú ngụ có nhà khách.
(Danh) Nước Túc, nay ở tại tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Túc.
(Động) Nghỉ đêm.
◇Luận Ngữ 論語: Chỉ Tử Lộ túc, sát kê vi thử nhi tứ chi 止子路宿, 殺雞為黍而食之 (Vi tử 微子) Mời Tử Lộ nghỉ đêm, giết gà làm cơm đãi.
(Động) Dừng lại, đỗ lại.
(Động) Giữ.
◎Như: túc trực 宿直 phòng giữ, canh gác ban đêm.
§ Ghi chú: Ngày xưa, các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh gọi là túc trực.
(Động) Ở yên.
◇Tả truyện 左傳: Quan túc kì nghiệp 官宿其業 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Quan ở yên với sự nghiệp của mình.
(Tính) Cũ, xưa, đã có từ trước.
◎Như: túc oán 宿怨 oán cũ, túc ưu 宿憂 mối lo có từ trước.
(Tính) Cách đêm.
◎Như: túc vũ 宿雨 mưa hồi đêm, túc túy 宿醉 say đêm trước.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Thụy đáo lê minh, túc tửu dĩ tiêu 睡到黎明, 宿酒已消 (Đệ tứ hồi) Ngủ tới sáng, rượu đêm qua đã tiêu tan.
(Tính) Đời trước.
◎Như: túc duyên 宿緣 duyên tiền kiếp, túc thế 宿世 đời quá khứ, túc nhân 宿因 nhân đã gây từ đời trước.
(Tính) Lão luyện, già giặn.
§ Thông túc 夙.
◎Như: túc tướng 宿將 tướng giỏi, túc học 宿學 học giỏi, túc nho 宿儒 học giả lão luyện.
(Phó) Vốn đã, từ trước đến giờ, thường luôn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Linh Đế túc văn kì danh (Lưu Đào truyện 劉陶傳) Linh Đế vốn đã nghe tiếng ông ta.
(Phó) Trước, sẵn.
◎Như: túc định 宿定 định từ trước.
◇Tam quốc chí 三國志: Thiện thuộc văn, cử bút tiện thành, vô sở cải định, thì nhân thường dĩ vi túc cấu 善屬文, 舉筆便成, 無所改定, 時人常以為宿構 (Ngụy thư, Vương Xán truyện) Giỏi làm văn, cất bút là thành bài, không phải sửa đổi, người đương thời cho là ông đã soạn sẵn.Một âm là tú.
(Danh) Ngôi sao.
◎Như: nhị thập bát tú 二十八宿 hai mươi tám ngôi sao.
(Danh) Đêm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thương nghị dĩ định, nhất tú vô thoại 商議已定, 一宿無話 (Đệ tứ thập bát hồi) Bàn bạc xong, cả đêm không nói gì nữa.
túc, như "túc chí; ký túc xá" (vhn)
tú, như "tinh tú" (gdhn)
Nghĩa của 宿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: TÚC
1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
宿舍。
trú ngủ.
宿营。
doanh trại bộ đội.
住宿。
trú ngụ.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. họ Túc。(Sù)姓。
3. vốn có。旧有的;一向有的。
宿愿。
nguyện vọng lâu nay.
宿志。
chí nguyện xưa.
4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
耆宿。
kì lão; già lão.
宿将(jiàng)。
lão tướng.
Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
Từ ghép:
宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
[xiǔ]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚC
(量)
đêm。用于计算夜。
住了一宿。
đã ở một đêm
谈了半宿
đã nói đến nửa đêm
三天两宿
ba ngày hai đêm
Ghi chú: 另见sù; xiù
[xiù]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚ
(名)
chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
星宿
tinh tú
二十八宿
nhị thập bát tú
Ghi chú: 另见sù; xiǔ
Số nét: 11
Hán Việt: TÚC
1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
宿舍。
trú ngủ.
宿营。
doanh trại bộ đội.
住宿。
trú ngụ.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. họ Túc。(Sù)姓。
3. vốn có。旧有的;一向有的。
宿愿。
nguyện vọng lâu nay.
宿志。
chí nguyện xưa.
4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
耆宿。
kì lão; già lão.
宿将(jiàng)。
lão tướng.
Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
Từ ghép:
宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
[xiǔ]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚC
(量)
đêm。用于计算夜。
住了一宿。
đã ở một đêm
谈了半宿
đã nói đến nửa đêm
三天两宿
ba ngày hai đêm
Ghi chú: 另见sù; xiù
[xiù]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚ
(名)
chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
星宿
tinh tú
二十八宿
nhị thập bát tú
Ghi chú: 另见sù; xiǔ
Dị thể chữ 宿
㝛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |
Gới ý 17 câu đối có chữ 宿:
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Tìm hình ảnh cho: 宿 Tìm thêm nội dung cho: 宿
