Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賞, chiết tự chữ THƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賞:
賞
Biến thể giản thể: 赏;
Pinyin: shang3;
Việt bính: soeng2
1. [頒賞] ban thưởng 2. [褒賞] bao thưởng;
賞 thưởng
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cầm hiến giả, thưởng thiên kim, phong vạn hộ hầu 擒獻者, 賞千金, 封萬戶侯 (Đệ tứ hồi) Người nào bắt được (Tào Tháo), sẽ thưởng nghìn vàng và phong chức vạn hộ hầu.
(Động) Khen, thưởng thức.
◇Giả Đảo 賈島: Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu 二句三年得, 一吟雙淚流, 知音如不賞, 歸臥故山秋 (Tuyệt cú 絕句).
§ Trần Trọng San dịch thơ: Hai câu làm mất ba năm, Một ngâm lã chã hai hàng lệ rơi. Tri âm nếu chẳng đoái hoài, Trở về núi cũ nằm dài với thu.
thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (vhn)
Pinyin: shang3;
Việt bính: soeng2
1. [頒賞] ban thưởng 2. [褒賞] bao thưởng;
賞 thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 賞
(Động) Thưởng, thưởng cho kẻ có công.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cầm hiến giả, thưởng thiên kim, phong vạn hộ hầu 擒獻者, 賞千金, 封萬戶侯 (Đệ tứ hồi) Người nào bắt được (Tào Tháo), sẽ thưởng nghìn vàng và phong chức vạn hộ hầu.
(Động) Khen, thưởng thức.
◇Giả Đảo 賈島: Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu 二句三年得, 一吟雙淚流, 知音如不賞, 歸臥故山秋 (Tuyệt cú 絕句).
§ Trần Trọng San dịch thơ: Hai câu làm mất ba năm, Một ngâm lã chã hai hàng lệ rơi. Tri âm nếu chẳng đoái hoài, Trở về núi cũ nằm dài với thu.
thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (vhn)
Chữ gần giống với 賞:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賞
赏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賞
| thưởng | 賞: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: 賞 Tìm thêm nội dung cho: 賞
