Chữ 賞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賞, chiết tự chữ THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賞:

賞 thưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賞

Chiết tự chữ thưởng bao gồm chữ 尚 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賞 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 貝
  • chuộng, thượng
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • thưởng [thưởng]

    U+8CDE, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shang3;
    Việt bính: soeng2
    1. [頒賞] ban thưởng 2. [褒賞] bao thưởng;

    thưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 賞

    (Động) Thưởng, thưởng cho kẻ có công.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Cầm hiến giả, thưởng thiên kim, phong vạn hộ hầu , , (Đệ tứ hồi) Người nào bắt được (Tào Tháo), sẽ thưởng nghìn vàng và phong chức vạn hộ hầu.

    (Động)
    Khen, thưởng thức.
    ◇Giả Đảo : Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu , , , (Tuyệt cú ).
    § Trần Trọng San dịch thơ: Hai câu làm mất ba năm, Một ngâm lã chã hai hàng lệ rơi. Tri âm nếu chẳng đoái hoài, Trở về núi cũ nằm dài với thu.
    thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (vhn)

    Chữ gần giống với 賞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賞

    ,

    Chữ gần giống 賞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賞 Tự hình chữ 賞 Tự hình chữ 賞 Tự hình chữ 賞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賞

    thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
    賞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賞 Tìm thêm nội dung cho: 賞