Từ: 止痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 止痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ thống
Làm cho hết đau nhức. ◎Như:
chỉ thống liệu thương
傷.

Nghĩa của 止痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐtòng] giảm đau; dịu cơn đau。使疼痛停止。
止痛药。
thuốc giảm đau.
牙疼的时候,可以用冰敷止痛。
khi đau răng, có thể chườm nước đá để giảm đau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
止痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 止痛 Tìm thêm nội dung cho: 止痛