Từ: 正事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshì] việc đứng đắn; chuyện nghiêm chỉnh。正经的事。
大家不要闲扯了,谈正事吧。
mọi người không nên nói chuyện tào lao, nói chuyện nghiêm chỉnh đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
正事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正事 Tìm thêm nội dung cho: 正事