Từ: 卢森堡城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢森堡城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卢森堡城 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúsēnbǎochéng] Lúc-xăm-bua; Luxembourg (thủ đô Lúc-xăm-bua, cũng viết là Luxembourg City)。卢森堡城卢森堡国的首都,位于该国南部。以一个10世纪异常坚固的城堡为中心发展起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:xem Lô
lợ:lờ lợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡

bảo:bảo luỹ (đồn binh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
卢森堡城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卢森堡城 Tìm thêm nội dung cho: 卢森堡城