Từ: cái đê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái đê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiđê

Dịch cái đê sang tiếng Trung hiện đại:

顶针; 顶针儿; 针箍; 针箍儿 《做针线活时戴在手指上的工具, 用金属或其他材料制成, 上面有许多小窝儿, 用来抵住针鼻儿, 使针容易穿过活计而手指不至于受伤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
đê:xem đệ
đê:đê điều; đê mê
đê:đê (con dê đực)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
cái đê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái đê Tìm thêm nội dung cho: cái đê