Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chánh tâm
Lòng ngay thẳng.
◇Lễ Kí 禮記:
Dục tu kì thân giả, tiên chánh kì tâm
欲脩其身者, 先正其心 (Đại Học 大學) Muốn tu thân, trước hết làm cho lòng ngay thẳng.
Nghĩa của 正心 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngxīn] chính tâm; lòng ngay thẳng; chí công vô tư。公正无私的心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 正心 Tìm thêm nội dung cho: 正心
