Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讓, chiết tự chữ NHÀNG, NHƯỜNG, NHƯỢNG, NHẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讓:
讓
Biến thể giản thể: 让;
Pinyin: rang4;
Việt bính: joeng6
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [割讓] cát nhượng;
讓 nhượng
◇Sử Kí 史記: Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm 二世使人讓章邯 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần).
(Động) Nhường nhịn, nhường cho.
◎Như: nhượng vị 讓位 nhường ngôi.
(Động) Từ bỏ.
◎Như: từ nhượng 辭讓 không làm quan nữa.
(Động) Ngày xưa dùng như chữ 攘.
(Động) Mời.
◎Như: nhượng trà 讓茶 mời uống trà.
(Động) Để cho, khiến cho, bắt phải.
◎Như: bất nhượng tha lai 不讓他來 đừng cho nó đến.
(Động) Để lại, bán lại.
◎Như: chuyển nhượng 轉讓 bán lại, sang tên.
(Động) Bị.
◎Như: nhượng vũ lâm liễu 讓雨淋了 bị mưa ướt hết.
(Tính) Khiêm nhường.
nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhằng, như "lằng nhằng" (btcn)
nhượng, như "khiêm nhượng" (btcn)
nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)
Pinyin: rang4;
Việt bính: joeng6
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [割讓] cát nhượng;
讓 nhượng
Nghĩa Trung Việt của từ 讓
(Động) Trách, trách móc.◇Sử Kí 史記: Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm 二世使人讓章邯 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần).
(Động) Nhường nhịn, nhường cho.
◎Như: nhượng vị 讓位 nhường ngôi.
(Động) Từ bỏ.
◎Như: từ nhượng 辭讓 không làm quan nữa.
(Động) Ngày xưa dùng như chữ 攘.
(Động) Mời.
◎Như: nhượng trà 讓茶 mời uống trà.
(Động) Để cho, khiến cho, bắt phải.
◎Như: bất nhượng tha lai 不讓他來 đừng cho nó đến.
(Động) Để lại, bán lại.
◎Như: chuyển nhượng 轉讓 bán lại, sang tên.
(Động) Bị.
◎Như: nhượng vũ lâm liễu 讓雨淋了 bị mưa ướt hết.
(Tính) Khiêm nhường.
nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhằng, như "lằng nhằng" (btcn)
nhượng, như "khiêm nhượng" (btcn)
nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)
Dị thể chữ 讓
让,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讓
| nhàng | 讓: | nhẹ nhàng |
| nhường | 讓: | nhường nhịn |
| nhượng | 讓: | khiêm nhượng |
| nhằng | 讓: | lằng nhằng |

Tìm hình ảnh cho: 讓 Tìm thêm nội dung cho: 讓
