Từ: sân trình cửa khổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sân trình cửa khổng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sântrìnhcửakhổng

Nghĩa sân trình cửa khổng trong tiếng Việt:

["- X. Cửa khổng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sân

sân:sinh sân (giận)
sân𡑝:sân vườn
sân𱘔:sân vườn
sân𫸈:sân nhà
sân:sinh sân (giận)
sân:sân (gắt mắt)
sân:sân sân (đông đúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cửa

cửa𪭚: 
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰗽:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈾:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔤:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮌:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰘅:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨵣:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮷:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔸:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷶:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷯:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổng

khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
sân trình cửa khổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sân trình cửa khổng Tìm thêm nội dung cho: sân trình cửa khổng