Từ: 死亡率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死亡率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死亡率 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐwánglǜ] tỉ lệ tử vong。每年死亡人数在总人口中所占的比率,通常以千分之几来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
死亡率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死亡率 Tìm thêm nội dung cho: 死亡率