Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 死亡率 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐwánglǜ] tỉ lệ tử vong。每年死亡人数在总人口中所占的比率,通常以千分之几来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 死亡率 Tìm thêm nội dung cho: 死亡率
