Từ: 比葫芦画瓢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比葫芦画瓢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 葫 • 芦 • 画 • 瓢

Nghĩa của 比葫芦画瓢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐhúlúhuàpiáo] bắt chước; làm theo; mô phỏng。比喻照样子模仿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

hồ葫:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

lư芦:xem Lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢

biều瓢: 
bèo瓢:bèo nhèo; bánh bèo
bìu瓢:Bìu cổ; Bìu giái (âm nang)
bầu瓢:có bầu (mang thai)
bịn瓢:bịn rịn
vào瓢:bay vào, vào bộ đội
vèo瓢:tiền hết vèo
比葫芦画瓢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比葫芦画瓢 Tìm thêm nội dung cho: 比葫芦画瓢