Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 比葫芦画瓢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比葫芦画瓢:
Nghĩa của 比葫芦画瓢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐhúlúhuàpiáo] bắt chước; làm theo; mô phỏng。比喻照样子模仿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫
| hồ | 葫: | hồ lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢
| biều | 瓢: | |
| bèo | 瓢: | bèo nhèo; bánh bèo |
| bìu | 瓢: | Bìu cổ; Bìu giái (âm nang) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bịn | 瓢: | bịn rịn |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vèo | 瓢: | tiền hết vèo |

Tìm hình ảnh cho: 比葫芦画瓢 Tìm thêm nội dung cho: 比葫芦画瓢
