Từ: 惠灵顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠灵顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惠灵顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìlíngdùn] Oen-linh-tơn; Wellington (thủ đô Tân Tây Lan)。新西兰的首都,位于新西兰北岛最南端的库克海峡的小港内。建于1840年,在1865年它代替奥克兰成为首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
惠灵顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠灵顿 Tìm thêm nội dung cho: 惠灵顿