Từ: 民权主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民权主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民权主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínquánzhǔyì] chủ nghĩa dân quyền。三民主义的一个组成部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
民权主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民权主义 Tìm thêm nội dung cho: 民权主义