Từ: 民航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民航 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínháng] hàng không dân dụng。民用航空的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
民航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民航 Tìm thêm nội dung cho: 民航