Từ: mặt đối lập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt đối lập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtđốilập

Dịch mặt đối lập sang tiếng Trung hiện đại:

对立面 《处于矛盾统一体中的相互依存、相互斗争的两个方面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập
mặt đối lập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt đối lập Tìm thêm nội dung cho: mặt đối lập