Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mặt đối lập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt đối lập:
Dịch mặt đối lập sang tiếng Trung hiện đại:
对立面 《处于矛盾统一体中的相互依存、相互斗争的两个方面。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lập
| lập | 㕸: | nói lập bập |
| lập | 𤇥: | lập loè |
| lập | 立: | tự lập, độc lập |

Tìm hình ảnh cho: mặt đối lập Tìm thêm nội dung cho: mặt đối lập
