Từ: 气头上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气头上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气头上 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìtóu·shang] nổi nóng; đang cơn giận dữ; trong cơn giận dữ。发怒的时候。
他正在气头上,别人的话听不进去。
cậu ấy đang trong cơn giận dữ, người khác nói không nghe đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
气头上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气头上 Tìm thêm nội dung cho: 气头上