Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 气度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气度 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìdù] phong thái; khí phách。(人的)气魄和表现出来的度量。
气度不凡。
phong thái hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
气度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气度 Tìm thêm nội dung cho: 气度