Từ: 氢氧吹管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氢氧吹管:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 氢 • 氧 • 吹 • 管

Nghĩa của 氢氧吹管 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyǎngchuīguǎn] ống hàn gió đá; ống cắt gió đá (dùng nhiên liệu khí hydrô và oxy, lửa sinh ra nhiệt độ cao tới 3000oC)。用氢和氧做燃料的吹管,产生的火焰温度可达3,000oC。参看〖吹管〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng氧:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi吹:xi ỉa
xoe吹:tròn xoe
xua吹:xua đuổi
xui吹:xui khiến, xui xẻo
xuy吹:xuy hoả (thổi lửa)
xuê吹:xuê xoa, xum xuê
xuôi吹:văn xuôi
xuý吹:cổ xuý
xuế吹:xuế xoá (bỏ qua)
xuề吹:xuề xoà
xuể吹:làm không xuể
xì吹:xì mũi, xì hơi
xôi吹:xa xôi; sinh xôi
xùi吹:xùi bọt, xụt xùi
xơi吹:xơi cơm, xơi nước
xỉ吹:xỉ mũi
xủi吹:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân
氢氧吹管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氢氧吹管 Tìm thêm nội dung cho: 氢氧吹管