Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lay

Nghĩa lay trong tiếng Việt:

["- đgt. Làm rung động, không còn ở thế ổn định: Gió lay cây lay mạnh cho long chân cọc lay vai gọi dậy."]

Dịch lay sang tiếng Trung hiện đại:

扒拉 《拨动。》lay cái quả lắc đồng hồ một cái
把钟摆扒拉一下。 抖动 《用手振动物体。》
摇动 《摇东西使它动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lay

lay:lay động
lay𫼲:lay động
lay𢯦:lung lay, lay động
lay:lay động
lay:lay động
lay: 
lay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lay Tìm thêm nội dung cho: lay