Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lay trong tiếng Việt:
["- đgt. Làm rung động, không còn ở thế ổn định: Gió lay cây lay mạnh cho long chân cọc lay vai gọi dậy."]Dịch lay sang tiếng Trung hiện đại:
扒拉 《拨动。》lay cái quả lắc đồng hồ một cái把钟摆扒拉一下。 抖动 《用手振动物体。》
摇动 《摇东西使它动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lay
| lay | 來: | lay động |
| lay | 𫼲: | lay động |
| lay | 𢯦: | lung lay, lay động |
| lay | 摛: | lay động |
| lay | 来: | lay động |
| lay | 淶: |

Tìm hình ảnh cho: lay Tìm thêm nội dung cho: lay
