Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoả đáng tiện lợi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoả đáng tiện lợi:
Dịch thoả đáng tiện lợi sang tiếng Trung hiện đại:
妥便 《妥当方便。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thoả
| thoả | 妥: | thoả lòng |
| thoả | 𢚶: | ổn thoả |
| thoả | 椭: | thoả viên (hình bầu dục) |
| thoả | 橢: | thoả viên (hình bầu dục) |
| thoả | 脞: | thoả (tủn mủn) |
| thoả | 課: | thoả thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện
| tiện | 便: | tiện lợi |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 羨: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 贱: | bần tiện |
| tiện | 賤: | bần tiện |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |

Tìm hình ảnh cho: thoả đáng tiện lợi Tìm thêm nội dung cho: thoả đáng tiện lợi
