Từ: thoả đáng tiện lợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoả đáng tiện lợi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoảđángtiệnlợi

Dịch thoả đáng tiện lợi sang tiếng Trung hiện đại:

妥便 《妥当方便。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoả

thoả:thoả lòng
thoả𢚶:ổn thoả
thoả:thoả viên (hình bầu dục)
thoả:thoả viên (hình bầu dục)
thoả:thoả (tủn mủn)
thoả:thoả thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi:lanh lợi
lợi:ích lợi
lợi:lợi (hoa nhài)
lợi:lợi (con hào)
lợi:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng
thoả đáng tiện lợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoả đáng tiện lợi Tìm thêm nội dung cho: thoả đáng tiện lợi