Từ: 水母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水母 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐmǔ] sứa。腔肠动物,身体形状像伞,口在伞盖下面的中央,口周围有四条口腕与胃腔相通,伞盖周围有许多触手,触手上有丝状的刺,是进攻敌人和自卫的武器,也用来捕食物。种类很多,如海月水母、海蜇等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
水母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水母 Tìm thêm nội dung cho: 水母