Từ: 頹唐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頹唐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頹 • 唐

đồi đường
Suy yếu, tàn tạ.
◇Chu Tự Thanh 朱自清:
Na tri lão cảnh khước như thử đồi đường
那知老境卻如此頹唐 (Bối ảnh 背影).Tinh thần bạc nhược, không phấn khởi.
◇Lưu Bán Nông 劉半農:
Đồi đường nhất lão tăng, Đương song phùng phá nạp
頹唐一老僧, 當窗縫破衲 (Du hương san kỉ sự 游香山紀事).

Nghĩa của 颓唐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuítáng] 1. suy sụp tinh thần; mất tinh thần。精神委靡。
2. chán nản; uể oải。衰颓败落。
老境颓唐
cảnh già hiu quạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐

giềng唐:láng giềng
đàng唐:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đường唐:đường (tên họ); đường đột
đằng唐:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
頹唐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頹唐 Tìm thêm nội dung cho: 頹唐