Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲊, chiết tự chữ CHẢ, TRÁ, TRẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲊:
鲊 trả, trá
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲊
鲊
Biến thể phồn thể: 鮓;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鲊
Giản thể của chữ 鮓.chả, như "chả cá" (gdhn)
Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮓)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
Dị thể chữ 鲊
鮓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲊
| chả | 鲊: | chả cá |

Tìm hình ảnh cho: 鲊 Tìm thêm nội dung cho: 鲊
