Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲊, chiết tự chữ CHẢ, TRÁ, TRẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲊:

鲊 trả, trá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲊

Chiết tự chữ chả, trá, trả bao gồm chữ 鱼 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲊 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 乍
  • ngư
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trả, trá [trả, trá]

    U+9C8A, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮓;
    Pinyin: zha3, zha4;
    Việt bính: zaa2;

    trả, trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲊

    Giản thể của chữ .
    chả, như "chả cá" (gdhn)

    Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮓)
    [zhǎ]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: XẠ
    1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
    2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
    茄子鲊
    cà tẩm bột
    扁豆鲊
    đậu ván tẩm bột.
    Từ ghép:
    鲊肉

    Chữ gần giống với 鲊:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲊

    ,

    Chữ gần giống 鲊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲊

    chả:chả cá
    鲊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲊 Tìm thêm nội dung cho: 鲊