Từ: 问卜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问卜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问卜 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènbǔ] xem bói; bói; coi bói。迷信的人用算卦来解决疑难。
求神问卜
cầu thần xem bói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm
问卜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问卜 Tìm thêm nội dung cho: 问卜