Từ: 登临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登临 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēnglín] du ngoạn sơn thuỷ; du ngoạn。登山临水,泛指游览山水名胜。
登临名山大川,饱览壮丽景色。
du ngoạn non xanh nước biếc, dạo chơi nơi phong cảnh tráng lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
登临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登临 Tìm thêm nội dung cho: 登临